indulgent

/in'dʌldʤənt/
tính từ
  1. hay nuông chiều, hay chiều theo
  2. khoan dung
    • to be indulgent towards someone's faults
      khoan dung đối với lỗi lầm của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indulgent"

Từ có nhắc đến "indulgent"

indulgent
An indulgent grandmother gives her grandson an extra cookie.