effigy

/'efidʤi/
danh từ
  1. hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)
  2. hình vẽ, hình nộm
    • to hang (burn) someone in effigy
      treo cổ (đốt) hình nộm của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "effigy"