image

/'imidʤ/
Học thuật
Thân thiện
image

A child draws a colorful image of a house and a tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình ảnh, ảnh: Một bức tranh, bức vẽ, hoặc sự phản chiếu trực quan của một người, vật, hoặc cảnh.
    • Hình tượng, biểu tượng: Một cách diễn đạt hoặc mô tả bằng ngôn từ sinh động, tạo ra một bức tranh trong tâm trí.
    • Hình ảnh đại diện, ấn tượng: Nhận thức hoặc ấn tượng chung một người, tổ chức hoặc sản phẩm tạo ra trong mắt công chúng.
    • Vật giống hệt, người giống hệt: Một người hoặc vật rất giống với một người/vật khác.
    • Tượng, thần tượng: Một bức tượng hoặc hình đại diện cho một vị thần, vị thánh hoặc nhân vật được tôn kính.
    • Ảnh (toán học): Tập hợp tất cả các giá trị đầu ra của một hàm số.
  2. Ngoại động từ:

    • Hình dung, tưởng tượng ra: Tạo ra một hình ảnh trong tâm trí.
    • Phản ánh, hiển thị: Tạo ra hoặc hiển thị một hình ảnh, như trong gương hoặc qua thiết bị kỹ thuật.
    • Mô tả sinh động: Diễn tả điều đó một cách sống động bằng ngôn từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She looked at her image in the mirror. ( ấy nhìn hình ảnh của mình trong gương.)
    • The poet uses powerful images of nature. (Nhà thơ sử dụng những hình tượng mạnh mẽ về thiên nhiên.)
    • The company cares a lot about its public image. (Công ty rất quan tâm đến hình ảnh đại diện trước công chúng của mình.)
    • He is the spitting image of his grandfather. (Anh ta bản sao y hệt của ông nội.)
    • An ancient stone image was found in the temple. (Một pho tượng bằng đá cổ đã được tìm thấy trong ngôi đền.)
  • Ngoại động từ:

    • Can you image what the future city might look like? (Bạn có thể hình dung thành phố tương lai trông thế nào không?)
    • The satellite images the Earth's surface. (Vệ tinh chụp ảnh bề mặt Trái Đất.)
    • The author imaged the battle scene with great detail. (Tác giả đã mô tả sinh động cảnh chiến trận với nhiều chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be the (very/spitting) image of someone": Giống hệt ai đó.

    • The child is the very image of her mother. (Đứa trẻ giống hệt mẹ của .)
  • "In the image of": Theo hình mẫu của, giống như.

    • According to the Bible, God created man in his own image. (Theo Kinh Thánh, Chúa tạo ra con người theo hình ảnh của Ngài.)
  • "Corporate/Brand image": Hình ảnh công ty/thương hiệu.

    • A positive brand image is crucial for sales. (Một hình ảnh thương hiệu tích cực rất quan trọng đối với doanh số.)
Biến thể từ gần giống
  • Imagery (n): Hình ảnh nói chung (thường dùng trong văn học, nghệ thuật); cách sử dụng các hình tượng ngôn từ.

    • The novel is rich in visual imagery. (Cuốn tiểu thuyết giàu hình ảnh trực quan.)
  • Imagine (v): Tưởng tượng.

    • I can't imagine life without music. (Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống không âm nhạc.)
  • Imaginary (adj): Tưởng tượng, không thật.

    • Children often have imaginary friends. (Trẻ em thường những người bạn tưởng tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Picture: Bức tranh, hình ảnh.
    • Reflection: Hình ảnh phản chiếu (trong gương, nước).
    • Likeness: Sự giống nhau, chân dung.
    • Figure: Hình dáng, nhân vật.
    • Representation: Sự đại diện, hình ảnh đại diện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "image" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng các động từ riêng lẻ như "project an image", "create an image").

Thành ngữ liên quan
  • To project an image: Tạo dựng/truyền tải một hình ảnh (ra bên ngoài).

    • Politicians try to project an image of confidence. (Các chính trị gia cố gắng tạo dựng hình ảnh tự tin.)
  • A mirror image: Hình ảnh phản chiếu trong gương; thứ đó đối xứng hoặc giống hệt nhưng đảo ngược.

    • The two gardens are mirror images of each other. (Hai khu vườn hình ảnh phản chiếu của nhau.)
image

A child draws a colorful image of a house and a tree.

danh từ
  1. hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
    • read image
      ảnh thực
    • virtual image
      ảo ảnh
  2. vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác)
    • he is the very image of his father
      anh ta giống bố như hệt
  3. hình tượng
    • to speak in images
      nói bằng nhiều hình tượng
  4. tượng, thần tượng, thánh tượng
  5. ý niệm, ý tưởng, quan niệm
  6. tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái )
    • he is the image of industriousness
      anh ta hiện thân của sự cần cù
ngoại động từ
  1. vẽ hình
  2. phản ánh (nhưtrong gương)
  3. hình dung, tưởng tượng ra
    • to image something to oneself
      hình dung cái trong óc mình
  4. mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng
  5. tượng trưng của, điển hình của, hiện thân của, tượng trưng cho (cái )