elisa

Noun
  1. một khảo nghiệm dựa trên một phản ứng chuyển đổi enzym được sử dụng để phát hiện sự hiện diện của các chất cụ thể (chẳng hạn như các enzym hoặc virus, các kháng thể, vi khuẩn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

elisa
A scientist performs an ELISA test in the laboratory.