embarrasser

ngoại động từ
  1. làm vướng, làm tắc, làm nghẽn
    • Embarrasser une rue
      làm nghẽn đường phố
  2. làm cho lúng túng, làm cho khó nghĩ
    • Votre question m'embarrasse
      câu hỏi của anh làm cho tôi lúng túng
  3. làm (cho) rắc rối
    • Embarrasser une affaire
      làm rắc rối một việc
  4. (y học) làm (cho) rối loạn
    • Aliments qui embarrassent l'estomac
      thức ăn làm rối loạn tiêu hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embarrasser"