embrasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ôm hôn; hôn: Hành động thể hiện tình cảm, sự chào hỏi hoặc yêu thương bằng cách ôm /hoặc chạm môi vào người hoặc vật.
    • Vây quanh, vây bọc: Bao bọc, bao quanh một cái gì đó.
    • Bao gồm: Chứa đựng, gồm nhiều thứ bên trong.
    • Chọn lựa, theo (một nghề nghiệp, học thuyết, tôn giáo): Tự nguyện chấp nhận đi theo.
    • Bao quát (bằng mắt, tầm nhìn): Nhìn, quan sát một cách toàn diện.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les parents embrassent leurs enfants. (Cha mẹ hôn con cái.)
    • La forêt embrasse le petit village. (Khu rừng vây quanh ngôi làng nhỏ.)
    • Ce projet embrasse plusieurs domaines techniques. (Dự án này bao gồm nhiều lĩnh vực kỹ thuật.)
    • Il a décidé d'embrasser la carrière militaire. (Anh ấy đã quyết định theo đuổi sự nghiệp quân đội.)
    • Du sommet, on embrasse tout le paysage. (Từ đỉnh núi, người ta có thể bao quát toàn cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Embrasser une cause": Theo đuổi, ủng hộ mộttưởng, một sự nghiệp.

    • Il a embrassé la cause environnementale. (Anh ấy đã theo đuổi sự nghiệp bảo vệ môi trường.)
  • "Embrasser du regard": Nhìn bao quát, liếc nhìn toàn bộ.

    • Elle embrassa la salle du regard avant de parler. ( ấy nhìn bao quát khán phòng trước khi nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Embrassade (danh từ giống cái): Cái ôm hôn.
  • Embrassement (danh từ giống đực): Hành động ôm hôn.
  • Embrasseur, embrasseuse (danh từ): Người hay hôn, người tỏ tình.
Từ đồng nghĩa
  • Baiser: Hôn (nghĩa thân mật hoặc lãng mạn hơn).
  • Enlacer: Ôm chặt.
  • Comprendre: Bao gồm, chứa đựng.
  • Adopter: Chấp nhận, theo (một ý tưởng).
Thành ngữ liên quan
  • Qui trop embrasse mal étreint: Ôm đồm nhiều việc thì chẳng việc nào ra hồn; tham thì thâm.
    • Il a voulu faire trois projets en même temps, mais qui trop embrasse mal étreint. (Anh ta muốn làm ba dự án cùng lúc, nhưng ôm đồm thì chẳng nên việc nào.)
ngoại động từ
  1. ôm hôn; hôn
    • Embrasser au front
      hôn trán
  2. vây quanh, vây bọc
    • L'océan embrasse la terre
      đại dương vây quanh đất
  3. bao gồm
    • La philosophie embrasse plusieurs matières
      triết học bao gồm nhiều bộ môn
  4. chọn lựa, theo
    • Embrasser une religion
      theo một tôn giáo
  5. bao quát
    • Vouloir tout embrasser par les yeux
      muốn nhìn bao quát tất cả
    • qui trop embrasse mal étreint
      ôm đồm lắm việc chẳng nên việc nào