embraser

ngoại động từ
  1. (văn học) chiếu sáng rực
  2. (văn học) nung đốt, làm nóng rực
    • Une puissante chaleur embrase les champs
      một cái nóng ghê người nung đốt đồng ruộng
  3. (nghĩa bóng) kích động, làm cho háo hức
  4. (từ , nghĩa ) đốt cháy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "embraser"