embrasseur

Học thuật
Thân thiện
embrasseur

Un embrasseur salue ses amis avec des bises sur les joues.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thích hôn: Từ dùng để chỉ một người (thườngnam) sở thích hoặc thói quen hôn người khác một cách nhiệt tình hoặc thường xuyên.
  2. Tính từ:

    • Thích hôn: Dùng để mô tả đặc tính của một người hay hôn, sẵn sàng hôn để chào hỏi hoặc bày tỏ tình cảm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • C'est un grand embrasseur, il fait la bise à tout le monde. (Anh ấymột người thích hôn lớn, anh ấy hôn chào mọi người.)
    • Attention à cet embrasseur ! (Hãy cẩn thận với thích hôn này!)
  • Tính từ:

    • Il est très embrasseur, ne sois pas surpris. (Anh ấy rất thích hôn, đừng ngạc nhiên.)
    • Un enfant joyeux et embrasseur. (Một đứa trẻ vui vẻ thích hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hài hước, thân mật hoặc đôi khi hơi châm biếm, mô tả một người hào phóng với những nụ hôn (la bise) hoặc hôn kiểu Pháp.
  • Có thể dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn một chút để mô tả tính cách.
Biến thể từ gần giống
  • Embrasser (động từ): hôn, ôm.
    • Il aime embrasser ses enfants. (Anh ấy thích hôn con mình.)
  • Embrassade (danh từ): cái ôm hôn.
  • Bise (danh từ, thông dụng): nụ hôn (kiểu chào hỏi).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Un baiseur (từ cổ, ít dùng, cũng có nghĩangười thích hôn).
  • Tính từ: Démonstratif (hay biểu lộ tình cảm), affectueux (ân cần, trìu mến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "embrasseur" đâydanh từ/tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Faire la bise: Hôn (kiểu chào hỏi thông thườngPháp).
    • On se fait la bise ? (Chúng ta hôn chào nhau nhé?)
  • Donner un bisou: Cho một nụ hôn (thân mật).
    • Viens me donner un bisou ! (Lại đây cho mẹ một cái hôn nào!)
embrasseur

Un embrasseur salue ses amis avec des bises sur les joues.

danh từ
  1. người thích hôn
tính từ
  1. thích hôn