embattle

/im'bætl/
ngoại động từ
  1. dàn (quân) thành thế trận
ngoại động từ
  1. làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "embattle"

embattle
The soldiers embattle the castle walls with new defenses.