embaumer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ướp hương thơm: Hành động làm cho một thứ đómùi thơm, thường bằng cách sử dụng hương liệu.
    • Ướp xác: Hành động xửmột thi thể bằng các hóa chất đặc biệt để ngăn chặn sự phân hủy giữ được lâu dài.
    • (Nghĩa bóng) Giữ lâu dài, lưu giữ: Dùng theo nghĩa trừu tượng để chỉ việc bảo tồn, gìn giữ mộtức, cảm xúc hoặc phẩm chất một cách lâu bền.
  2. Nội động từ:

    • Tỏa hương thơm, thơm ngát: Tự bản thân phát ra, lan tỏa mùi hương dễ chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les épices embaument la pièce. (Các loại gia vị ướp hương thơm cho căn phòng.)
    • Dans l'Égypte ancienne, on embaumait les pharaons. (Ở Ai Cập cổ đại, người ta ướp xác các pharaoh.)
    • Ce souvenir embaume mon cœur. (Ký ức này ướp hương thơm [giữ mãi] trong trái tim tôi.)
  • Nội động từ:

    • Le jasmin embaume le soir. (Hoa nhài tỏa hương thơm vào buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "embaumer l'air": Làm thơm ngát không khí.

    • Les orangers en fleur embaument l'air de la campagne. (Những cây cam đang nở hoa làm thơm ngát không khí vùng quê.)
  • "embaumer la mémoire de quelqu'un": (Nghĩa bóng) Lưu giữ hình ảnh tốt đẹp về ai đó.

    • Sa gentillesse embaume la mémoire de tous ceux qui l'ont connu. (Sự tử tế của anh ấy/ ấy lưu giữ hình ảnh đẹp trongức của tất cả những ai đã biết đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Embaumement (danh từ giống đực): Sự ướp xác, sự ướp hương.
    • L'embaumement est une pratique ancienne. (Việc ướp xácmột tập tục cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Parfumer (ngoại động từ): Làm thơm, ướp hương.
  • Conserver (ngoại động từ): Bảo quản, giữ gìn (gần nghĩa với nghĩa bóng).
  • Fleurir (nội động từ): Nở hoa, có mùi thơm (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Empester (ngoại động từ): Làm bốc mùi hôi thối.
  • Puer (nội động từ): Hôi, bốc mùi khó chịu.
ngoại động từ
  1. ướp hương thơm
  2. ướp xác
  3. (nghĩa bóng) giữ lâu dài
nội động từ
  1. tỏa hương thơm
    • Des fleurs qui embaument
      hoa tỏa hương thơm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embaumer"