empaumer

ngoại động từ
  1. bắt (quả bóng) trong lòng tay
  2. giấu trong lòng tay (trò quỷ thuật)
  3. (nghĩa bóng, thân mật) xỏ mũi, phỉnh phờ (ai)
    • Il s'est laissé empaumer
      anh ta đã bị phỉnh phờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "empaumer"