empaumure

Học thuật
Thân thiện
empaumure

Le chasseur examine l'empaumure d'un bois de cerf.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lòng găng tay: Phần bên trong của một chiếc găng tay, nơi tiếp xúc trực tiếp với bàn tay.
    • Chỗ đâm nhánh (của sừng hươu nai): Trong giải phẫu động vật, chỉ điểm trên sừng nơi một nhánh sừng mới mọc ra từ thân chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'empaumure de ce gant de cuir est très douce. (Lòng găng tay da này rất mềm.)
    • Le chasseur a observé l'empaumure sur le bois du cerf. (Người thợ săn quan sát chỗ đâm nhánh trên sừng con hươu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "empaumure d'un gant": lòng của một chiếc găng tay.

    • La qualité d'un gant se juge aussi à son empaumure. (Chất lượng của một chiếc găng tay cũng được đánh giá qua lòng của .)
  • "empaumure d'un bois de cerf": chỗ đâm nhánh của một nhánh sừng hươu.

    • Le nombre d'empaumures indique l'âge de l'animal. (Số lượng chỗ đâm nhánh cho biết tuổi của con vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Paume (danh từ giống cái): lòng bàn tay.

    • Il a un tatouage sur la paume. (Anh ấy hình xăm trên lòng bàn tay.)
  • Emboîture (danh từ giống cái): chỗ khớp nối, phầnkhớp (trong một nghĩa tương tự về cấu trúc).

    • L'emboîture de la hanche. (Ổ khớp hông.)
Từ đồng nghĩa
  • Doublure (danh từ giống cái): lớp lót (có thể dùng cho nghĩa "lòng găng tay" trong một số ngữ cảnh).
  • Point de ramification (cụm danh từ): điểm phân nhánh (có thể dùng cho nghĩa "chỗ đâm nhánh").
empaumure

Le chasseur examine l'empaumure d'un bois de cerf.

danh từ giống cái
  1. lòng găng tay
  2. chỗ đâm nhánh (của sừng hươu nai)

Từ gần giống