embrasure

/im'breiʤə/
danh từ giống cái
  1. (xây dựng) lỗ cửa; khuôn cửa
  2. lỗ châu mai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embrasure"

embrasure
L'enfant se tient dans l'embrasure de la porte.