embrouille

danh từ giống cái
  1. (thông tục) ngón làm rối trí, ngón bịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embrouille"

embrouille
Une vieille dame se méfie de l'embrouille d'un vendeur de rue.