embrumer

Học thuật
Thân thiện
embrumer

Le brouillard commence à embrumer la vallée au petit matin.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phủ sương mù, làm mù sương: Chỉ hành động làm cho một không gian, cảnh vật bị che phủ bởi sương mù, trở nên mờ ảo, khó nhìn thấy .
    • (Nghĩa bóng) Làm cho tối sầm lại, làm u ám: Dùng để diễn tả việc một yếu tố tinh thần (như nỗi buồn, sự lo âu) bao trùm làm cho tâm trạng, vẻ mặt, hay bầu không khí trở nên ảm đạm, nặng nề.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le brouillard embrume la vallée. (Sương mù phủ mờ thung lũng.)
    • La tristesse embrume son regard. (Nỗi buồn làm cho ánh mắt ấy trở nên u ám.)
    • Des fronts qu'embrume le souci. (Những vầng trán nỗi lo âu làm cho tối sầm lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngdạng bị động (être embrumé): Được phủ sương mù; (nghĩa bóng) bị bao trùm bởi sự u ám.
    • La vitre est embrumée par la condensation. (Mặt kính bị mờ đi do hơi nước ngưng tụ.)
    • Son esprit était embrumé par la fatigue. (Tâm trí anh ta bị mụ mị đi mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Brume (danh từ giống cái): sương mù.
  • Brumeux, brumeuse (tính từ): sương mù, mù sương; (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ ràng.
  • Embrumement (danh từ giống đực): sự phủ sương mù, tình trạng mù sương.
Từ đồng nghĩa
  • Obscurcir: làm tối đi, làm mờ đi.
  • Assombrir: làm tối sầm lại, làm u ám (thường dùng cho nghĩa bóng).
  • Brouiller: làm mờ, làm nhòe.
Từ trái nghĩa
  • Éclaircir: làm sáng tỏ, làm quang đãng.
  • Dégager: làm thoáng đãng, làm tan đi (sương mù).
  • Illuminer: chiếu sáng, rạng rỡ (nghĩa bóng).
embrumer

Le brouillard commence à embrumer la vallée au petit matin.

ngoại động từ
  1. phủ sương mù, mù sương
  2. (nghĩa bóng) làm cho tối sầm lại
    • Des fronts qu'embrume le souci
      những vầng trán nỗi lo âu làm cho tối sầm lại

Từ gần giống