embrumer

ngoại động từ
  1. phủ sương mù, mù sương
  2. (nghĩa bóng) làm cho tối sầm lại
    • Des fronts qu'embrume le souci
      những vầng trán nỗi lo âu làm cho tối sầm lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

embrumer
Le brouillard commence à embrumer la vallée au petit matin.