emission

/i'miʃn/
danh từ
  1. sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
  2. vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra
  3. (y học) sự xuất tinh
  4. sự phát hành (giấy bạc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "emission"

emission
The factory's emission of steam is visible against the sky.