discharge

/dis'tʃɑ:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
discharge

The doctor examined the patient's wound for any signs of discharge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thải ra, sự phóng ra, sự tuôn ra: Hành động để một thứ đó (chất lỏng, khí, năng lượng) thoát ra hoặc được giải phóng.
    • Sự giải ngũ, sự xuất ngũ: Việc chính thức được cho phép rời khỏi quân đội hoặc một tổ chức.
    • Sự hoàn thành, sự thực hiện: Hành động làm xong một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.
    • Sự phóng điện: Hiện tượng điện tích chuyển động, dụ như tia lửa điện hoặc sét.
    • Chất thải, dịch tiết: Vật chất được thải ra từ cơ thể hoặc một quá trình.
  2. Động từ:

    • Thải ra, phóng ra, tuôn ra: Để cho một thứ đó (khói, nước, năng lượng) thoát ra ngoài.
    • Giải ngũ, cho xuất ngũ: Cho phép ai đó rời khỏi quân đội hoặc công việc một cách chính thức.
    • Hoàn thành, thực hiện: Làm xong một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.
    • Bắn, nổ: Làm cho súng hoặc khí nổ.
    • Tha bổng, miễn trừ: Tuyên bố ai đó không còn phải chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The factory was fined for illegal waste discharge into the river. (Nhà máy bị phạt xả thải trái phép ra sông.)
    • He received an honorable discharge from the army. (Anh ấy nhận được giấy xuất ngũ danh dự từ quân đội.)
    • The discharge of his duties was impeccable. (Việc thực hiện nhiệm vụ của anh ta rất hoàn hảo.)
    • We saw an electrical discharge during the storm. (Chúng tôi thấy một tia phóng điện trong cơn bão.)
  • Động từ:

    • The chimney discharges smoke into the air. (Ống khói thải khói vào không khí.)
    • The soldier was discharged after serving for five years. (Người lính được giải ngũ sau năm năm phục vụ.)
    • You must discharge your responsibilities with care. (Bạn phải thực hiện trách nhiệm của mình một cách cẩn thận.)
    • Do not discharge the firearm in a populated area. (Không được bắn súng trong khu vực dân cư.)
    • The court discharged the defendant due to lack of evidence. (Tòa án tha bổng bị cáo thiếu chứng cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to discharge a debt": thanh toán hết một món nợ.

    • He worked hard to discharge all his debts. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để thanh toán hết mọi món nợ.)
  • "to discharge oneself of a duty": tự giải tỏa bản thân khỏi một nghĩa vụ (bằng cách hoàn thành ).

    • She felt relieved after discharging herself of that heavy responsibility. ( ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi hoàn thành trách nhiệm nặng nề đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Dischargeable (adj): có thể được thải ra, có thể được thanh toán, có thể được miễn trừ.

    • Some debts are not dischargeable in bankruptcy. (Một số khoản nợ không thể được xóa trong thủ tục phá sản.)
  • Discharger (n): người hoặc thiết bị thực hiện việc xả/thải/phóng.

    • He is the discharger of the cargo. (Anh ta người dỡ hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Emission: sự phát thải (khí, chất).
    • Release: sự phóng thích, sự thả ra.
    • Dismissal: sự sa thải, sự giải tán.
  • Động từ:
    • Emit: phát ra, tỏa ra.
    • Release: thả ra, giải phóng.
    • Fire: bắn, khai hỏa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Discharge into: đổ/thải vào (một nơi nào đó).

    • The sewer discharges into the sea. (Cống thoát nước đổ ra biển.)
  • Discharge from: được thải/giải phóng khỏi (một nơi hoặc tình trạng).

    • She was discharged from the hospital yesterday. ( ấy được xuất viện ngày hôm qua.)
Thành ngữ liên quan
  • To get one's discharge: bị đuổi việc, bị sa thải.

    • He got his discharge for repeated misconduct. (Anh ta bị sa thải tái phạm hành vi sai trái.)
  • The discharge of a firearm: việc bắn một khẩu súng.

    • Accidental discharge of a firearm can be deadly. (Việc bắn súng vô tình có thể gây chết người.)
discharge

The doctor examined the patient's wound for any signs of discharge.

danh từ
  1. sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)
  2. sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)
  3. sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người ); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
    • to get one's discharge
      bị đuổi ra, bị thải về
  4. sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
  5. sự chảy mủ
  6. sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...)
  7. sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu
  8. (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy)
  9. sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp ) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ
ngoại động từ
  1. dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...)
  2. nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...)
  3. đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người ); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội)
  4. tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra
    • to discharge a torrent of abuse
      tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
    • chimney discharges smoke
      ống sưởi nhả khói ra
    • wound discharges matter
      vết thương chảy mủ
    • stream discharges itself into a river
      dòng suối đổ vào sông
  5. trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...)
  6. làm phai (màu); tẩy (vải)
  7. phục quyền (người vỡ nợ)
  8. (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy)
  9. (pháp ) huỷ bỏ (bản án)