empâté

Học thuật
Thân thiện
empâté

Le visage de l'homme âgé est légèrement empâté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phị ra, béo phị: Dùng để mô tả khuôn mặt hoặc một bộ phận cơ thể trở nên đầy đặn, nặng nề mất đi đường nét thanh tú, thường do tăng cân hoặc sưng phù.
    • nhiều mỡ, nặng nề: Chỉ trạng thái béo lên khiến ngoại hình trở nên thô kệch.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son visage est devenu empâté après la maladie. (Khuôn mặt anh ấy trở nên phị ra sau trận ốm.)
    • Elle a les traits un peu empâtés. ( ấy những đường nét hơi phị ra.)
    • Un menton empâté (Một cái cằm béo phị)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir un sourire empâté": nụ cười nặng nề, không còn thanh thoát.
    • L'acteur avait un sourire empâté dans son dernier film. (Nam diễn viên có một nụ cười nặng nề trong bộ phim mới nhất của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Empâtement (danh từ giống đực): Sự phị ra, tình trạng béo phị.
    • L'empâtement du visage est un effet secondaire de certains médicaments. (Tình trạng mặt phị ra là một tác dụng phụ của một số loại thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Bouffi: Phù nề, sưng húp (thường do bệnh).
  • Enflé: Sưng lên.
  • Gras: Béo, nhiều mỡ.
  • Lourd: Nặng nề.
Từ trái nghĩa
  • Mince: Gầy, mảnh mai.
  • Délicat: Thanh tú, tinh tế.
  • Anguleux: góc cạnh, gầy guộc.
empâté

Le visage de l'homme âgé est légèrement empâté.

tính từ
  1. phị ra
    • Visage empâté
      mặt phị ra

Từ chứa "empâté"