empâter

ngoại động từ
  1. phết bột vào
    • Empâter un moule
      phết bột vào khuôn
    • Les sucreries empâtent la bouche
      kẹo làm cho miệng như cảm giác ngậm bột
  2. vỗ béo (gà vịt)
  3. (hội họa) đắp
    • Empatter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm