emprise

/im'praiz/
danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự sung công
  2. sự chi phối; ảnh hưởng, uy tín
    • Avoir de l'emprise sur quelqu'un
      ảnh hưởng đối với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "emprise"

emprise
L'avocat explique le concept d'emprise au tribunal.