empyreal

/,empai'ri:əl/
tính từ
  1. (thuộc) thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ((cũng) empyrean)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

empyreal
The empyreal sky at dusk is a breathtaking sight.