sublime

/sə'blaim/
tính từ
  1. hùng vĩ, uy nghi
    • sublime scenery
      cảnh hùng vĩ
  2. siêu phàm, tuyệt vời
    • sublime genius
      tài năng siêu phàm
    • sublime beauty
      sắc đẹp tuyệt vời
  3. cao cả, cao siêu, cao thượng
    • sublime self-sacrifice
      sự hy sinh cao cả
    • sublime ambition
      tham vọng cao siêu
    • sublime love
      tình yêu cao thượng
  4. (giải phẫu) nông, không sâu
danh từ
  1. cái hùng vĩ
  2. cái siêu phàm
động từ
  1. (như) sublimate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sublime"

sublime
The sunset over the mountains was a sublime spectacle.