glorious

/'glɔ:riəs/
tính từ
  1. vinh quang, vẻ vang, vinh dự
    • a glorious victory
      chiến thắng vẻ vang
  2. huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy
    • a glorious time
      thời đại huy hoàng
  3. hết sức thú vị, khoái trí
    • glorious fun
      trò vui đùa hết sức thú vị
  4. (mỉa mai) tuyệt vời
    • a glorious muddle
      một sự lộn xộn tuyệt vời
  5. (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

glorious
A glorious sunset paints the sky in brilliant colors.