enactment

/i'nækʃn/ Cách viết khác : (enactment) /i'næktmənt/
danh từ
  1. sự ban hành (đạo luật)
  2. đạo luật; sắc lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

enactment
The actors gave a powerful enactment of the final scene.