passage

/'pæsidʤ/
danh từ
  1. sự đi qua, sự trôi qua
    • the passage of time
      thời gian trôi qua
  2. lối đi
    • to force a passage through the crowd
      lách lấy lối đi qua đám đông
  3. hành lang
  4. quyền đi qua (một nơi nào...)
  5. (nghĩa bóng) sự chuyển qua
    • the passage from poverty to great wealth
      sự chuyển từ cảnh nghèo nàn sang cảnh hết sức giàu có
  6. chuyến đi (tàu biển, máy bay)
    • a rough passage
      một chuyến đi khó khăn biển động
    • to book [one's] passage to
      ghi tên mua dành chỗ đi
  7. đoạn (bài văn, sách...)
    • a famour passage
      một đoạn văn nổi tiếng
    • a difficult passage
      một đoạn khó khăn
  8. sự thông qua (một dự luật...)
  9. (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người
    • to have stormy passages with somebody
      trao đổi tranh luận sôi nổi với ai
  10. (âm nhạc) nét lướt
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa

Idioms

  • bird of passage
    (xem) bird
  • passage of (at) arms
    (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ
nội động từ
  1. đi sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa)
ngoại động từ
  1. làm cho (ngựa) đi sang một bên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "passage"

passage
The student reads a passage from the textbook.