act

/ækt/
Học thuật
Thân thiện
act

The actor rehearses his act on the stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động, việc làm: Một điều đó được thực hiện hoặc thực thi.
    • Đạo luật: Một văn bản quy phạm pháp luật chính thức do cơ quan lập pháp ban hành.
    • Hồi, màn: Một phần lớn, thường một đơn vị cấu trúc chính, trong một vở kịch, vở opera hoặc vở ballet.
    • Tiết mục biểu diễn: Một màn trình diễn ngắn, thường một phần của chương trình dài hơn.
  2. Động từ:

    • Hành động, làm: Thực hiện một việc đó; thực thi một hành động.
    • Đóng vai, diễn xuất: Thể hiện một nhân vật trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình.
    • Cư xử, đối xử: cách hành xử hoặc phản ứng cụ thể trong một tình huống.
    • Giả vờ, làm bộ: Hành động một cách không chân thật để tạo ra một ấn tượng nhất định.
    • Hoạt động, tác dụng: Thực hiện chức năng; hiệu quả hoặc ảnh hưởng.
    • Đảm nhiệm vai trò, làm nhiệm vụ: Thực hiện các nhiệm vụ của một vị trí hoặc vai trò cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It was an act of great kindness. (Đó một hành động tử tế lớn.)
    • The government passed a new act to protect the environment. (Chính phủ đã thông qua một đạo luật mới để bảo vệ môi trường.)
    • The first act of the play was very dramatic. (Hồi đầu của vở kịch rất kịch tính.)
    • The circus act featuring the acrobats was breathtaking. (Tiết mục xiếc với các diễn viên nhào lộn thật ngoạn mục.)
  • Động từ:

    • We must act quickly to solve this problem. (Chúng ta phải hành động nhanh chóng để giải quyết vấn đề này.)
    • She acts in a popular television series. ( ấy diễn xuất trong một bộ phim truyền hình nổi tiếng.)
    • He acted very responsibly during the crisis. (Anh ấy đã cư xử rất trách nhiệm trong suốt cuộc khủng hoảng.)
    • Don't be upset, he's just acting. (Đừng buồn, anh ấy chỉ đang giả vờ thôi.)
    • The medicine takes time to act. (Thuốc cần thời gian để phát huy tác dụng.)
    • She will act as the team leader while I'm away. ( ấy sẽ đảm nhiệm vai trò trưởng nhóm khi tôi vắng mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the act of (doing something)": đang trong quá trình thực hiện hành động đó.

    • The police caught him in the act of stealing. (Cảnh sát bắt quả tang anh ta đang ăn cắp.)
  • "to put on an act": giả vờ, làm ra vẻ (thường để gây ấn tượng hoặc lừa dối).

    • He's not really angry, he's just putting on an act. (Anh ấy không thực sự tức giận, anh ấy chỉ đang làm bộ thôi.)
  • "to act one's age": cư xử đúng với độ tuổi của mình (thường dùng để nhắc nhở ai đó không nên hành xử trẻ con).

    • Stop crying over such a small thing and act your age! (Đừng khóc một chuyện nhỏ như vậy nữa hãy cư xử cho đúng tuổi đi!)
Biến thể từ liên quan
  • Action (n): hành động (thường chỉ một việc làm cụ thể hơn "act").
  • Actor/Actress (n): diễn viên (nam/nữ).
  • Active (adj): năng động, tích cực, đang hoạt động.
  • Activity (n): hoạt động.
  • Enact (v): ban hành (luật), diễn lại (một cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hành động): Deed, action, feat.
  • Danh từ (đạo luật): Law, statute, bill.
  • Động từ (hành động): Do, perform, execute.
  • Động từ (diễn xuất): Perform, portray, play a role.
  • Động từ (cư xử): Behave, conduct oneself.
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Act on/upon something: hành động dựa trên điều đó (lời khuyên, thông tin).

    • The company decided to act on the customer's feedback. (Công ty quyết định hành động dựa trên phản hồi của khách hàng.)
  • Act up: (máy móc, bộ phận cơ thể) trục trặc, hoạt động bất thường; (trẻ con) nghịch ngợm, .

    • My knee has been acting up in this cold weather. (Đầu gối của tôi cứ trục trặc trong thời tiết lạnh này.)
    • The children started acting up when they were tired. (Bọn trẻ bắt đầu nghịch ngợm khi chúng mệt.)
  • Act out: diễn lại (một cảnh), thể hiện (cảm xúc, vấn đề) qua hành vi.

    • The children acted out their favorite story. (Bọn trẻ diễn lại câu chuyện yêu thích của chúng.)
    • He tends to act out his frustrations. (Anh ấy xu hướng thể hiện sự thất vọng của mình qua hành vi.)
Thành ngữ liên quan
  • A tough act to follow: một thành tích hoặc màn trình diễn xuất sắc đến mức khó ai/ cái theo kịp.

    • Her presentation was excellent; it will be a tough act to follow. (Bài thuyết trình của ấy thật xuất sắc; sẽ rất khó để bài nào theo kịp.)
  • Get in on the act: tham gia vào một hoạt động đang thành công hoặc phổ biến (đôi khi với ý hơi tiêu cực).

    • Seeing the success of the new café, other businesses wanted to get in on the act. (Nhìn thấy sự thành công của quán cà phê mới, các doanh nghiệp khác cũng muốn tham gia.)
  • Read someone the riot act: cảnh cáo nghiêm khắc ai đó về hành vi của họ.

    • After the party, my parents read me the riot act for making a mess. (Sau bữa tiệc, bố mẹ tôi đã cảnh cáo tôi nghiêm khắc làm bừa bộn.)
act

The actor rehearses his act on the stage.

danh từ
  1. hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
    • act of violence
      hành động bạo lực
    • act of madness
      hành động điên rồ
  2. đạo luật
    • to pass an act
      thông qua một đạo luật
    • act of parliament
      một đạo luật của quốc hội
  3. chứng thư
    • to take act
      chứng nhận
    • I deliver this as my act and deed
      tôi xin nộp cái này coi như chứng nhận của tôi (nói khi )
  4. hồi, màn (trong vở kịch)
    • a play in five acts
      vở kịch năm màn
  5. tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...)
  6. luận án, khoá luận

Idioms

  • to be in act to
    sắp sửa (làm gì)
  • in the very act [of]
    khi đang hành động, quả tang
  • to put on an act
    (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe
ngoại động từ
  1. đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim)
    • to act Hamlet
      đóng vai Hăm-lét
  2. giả vờ, giả đò "đóng kịch"
    • to act madness
      giả vờ điên
    • to act a part
      đóng một vai; giả đò
nội động từ
  1. hành động
    • to act like a fool
      hành động như một thằng điên
  2. cư xử, đối xử
    • to act kindly towards someone
      đối xử tử tế với ai
  3. giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm
    • to act as interpreter
      làm phiên dịch
    • he acted as director in the latter's absence
      anh ấy thay quyền ông giám đốc khi ông giám đốc đi vắng
  4. tác động, tác dụng, ảnh hưởng
    • alcohol acts on the nerves
      rượu tác động đến thần kinh
    • the brake refused to act
      phanh không ăn
  5. đóng kịch, diễn kịch, thủ vai
    • to act very well
      thủ vai rất đạt
  6. (+ upon, on) hành động theo, làm theo
    • to act upon someone's advice
      hành động theo lời khuyên của ai
  7. (+ up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với
    • to act up to one's reputation
      hành động xứng đáng với thanh danh của mình