endormir

ngoại động từ
  1. cho ngủ.
    • Endormir un enfant
      cho em bé ngủ
  2. làm cho buồn ngủ (bài diễn văn tồi...)
  3. đánh thuốc mê
  4. làm dịu
    • Endormir la douleur
      làm dịu nỗi đau
  5. làm cho quên đi, làm cho lơ là
    • Endormir la vigilance
      làm cho lơ là cảnh giác
  6. (nghĩa bóng) ru ngủ (bằng lời hứa hảo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "endormir"

Từ có nhắc đến "endormir"