endroit

danh từ giống đực
  1. chỗ, nơi
    • Un endroit désert
      một chỗ hoang vắng
  2. vùng, địa phương
    • Être estimé dans son endroit
      được quí mến trong vùng
  3. đoạn văn, đoạn sách
    • Un endroit intéressant
      một đoạnthú
  4. mặt phải (của tấm vải)
    • L'énvers et l'endroit
      mặt trái mặt phải
    • à l'endroit
      về mặt tốt
    • à l'endroit de
      đối với
    • A mon endroit
      đối với tôi
    • endroit faible
      mặt yếu
    • endroit sensible
      điểm yếu, điểm dễ chạm nọc
    • le petit endroit
      chuồng tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

endroit
Un enfant lit un livre à un endroit calme dans le jardin.