chỗ

  1. endroit; lieu; place; emplacement
    • Chỗ hoang vắng
      endroit désert
    • Chỗ hẹn
      lieu de rendez-vous
    • Vật nào để chỗ ấy
      chaque chose à sa place
    • Tại chỗ thành phố
      l'emplacement de l'ancienne ville
  2. rapports
    • Chỗ thân tình
      rapports intimes
  3. parti
    • Cháu lớn đã chọn được nơi nào chưa ?
      votre aîné a-t-il choisi quel parti ?
    • chỗ này
      ici
    • chỗ kia
    • chỗ nào
      où ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chỗ
Hai người bạn nhường chỗ ngồi trên xe buýt cho một cụ già.