enervate

/i'nə:vit/
Học thuật
Thân thiện
enervate

The constant noise began to enervate the student trying to study.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm suy nhược, làm kiệt sức: Làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi, yếu ớt, thiếu năng lượng về thể chất hoặc tinh thần.
    • Làm suy yếu tinh thần hoặc đạo đức: Làm giảm sức mạnh tinh thần, ý chí hoặc sự kiên định.
dụ sử dụng
  • (Cái nóng độ ẩm cao của khí hậu nhiệt đới có thể làm kiệt sức ngay cả những du khách tràn đầy năng lượng nhất.)
  • (Việc liên tục bị chỉ trích thiếu sự hỗ trợ từ cấp trên bắt đầu làm suy yếu sự nhiệt tình của anh ấy đối với dự án.)
  • (Một thời gian dài thất nghiệp có thể làm suy nhược tinh thần sự tự tin của một người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng tính từ: "enervated": Cảm thấy hoặc trong tình trạng bị kiệt sức, suy nhược.
    • After the marathon, he felt completely enervated and could barely move. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức hầu như không thể cử động.)
  • Dạng danh từ: "enervation": Trạng thái bị suy nhược, kiệt sức.
    • The enervation caused by the illness made her recovery very slow. (Tình trạng suy nhược do bệnh tật gây ra khiến ấy hồi phục rất chậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Enervating (adj): tính chất làm suy nhược, làm mệt mỏi.
    • It was an enervating day filled with tedious meetings. (Đó một ngày mệt mỏi với đầy những cuộc họp tẻ nhạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Weaken: Làm yếu đi.
  • Exhaust: Làm kiệt sức.
  • Debilitate: Làm suy yếu (thể chất).
  • Sap: Rút hết sức lực, làm cạn kiệt năng lượng.
  • Fatigue: Làm mệt mỏi.
Từ trái nghĩa
  • Invigorate: Làm hăng hái, tiếp sinh lực.
  • Strengthen: Làm mạnh mẽ, củng cố.
  • Energize: Cung cấp năng lượng, tiếp thêm sức mạnh.
  • Fortify: Củng cố, tăng cường.
enervate

The constant noise began to enervate the student trying to study.

tính từ
  1. yếu ớt (thể chất, tinh thần)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enervate"