unsettle

/' n'setl/
ngoại động từ
  1. làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "unsettle"

unsettle
The unexpected news began to unsettle the calm audience.