faze

/feiz/ Cách viết khác : (feaze) /fi:z/ (feeze) /fi:z/
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "faze"

faze
The loud noise didn't faze the sleeping baby.