enfanter

Học thuật
Thân thiện
enfanter

Une femme enceinte est sur le point d'enfanter dans une chambre d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sinh đẻ, ở cữ: Hành động của người phụ nữ khi sinh ra một đứa trẻ.
    • (Văn học) Sản ra, sáng tác: Tạo ra một tác phẩm trí tuệ hoặc nghệ thuật, thường với sự khó nhọc hoặc nỗ lực lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle a enfanté un fils en parfaite santé. ( ấy đã sinh một đứa con trai khỏe mạnh.)
    • Le poète a enfanté ce chef-d'œuvre après des années de réflexion. (Nhà thơ đã sáng tác kiệt tác này sau nhiều năm suy ngẫm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enfanter dans la douleur": (nghĩa đen) sinh nở trong đau đớn; (nghĩa bóng) tạo ra một thứ đó với rất nhiều khó khăn gian khổ.
    • Ce roman, il l'a enfanté dans la douleur. (Cuốn tiểu thuyết này, anh ấy đã sáng tác trong đau khổ / với vô vàn khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfantement (danh từ): sự sinh đẻ, sự sản sinh (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • L'enfantement d'une idée nouvelle. (Sự ra đời của một ý tưởng mới.)
  • Enfant (danh từ): đứa trẻ, con cái.
  • Accoucher (ngoại động từ): sinh đẻ (từ thông dụng hơn trong ngôn ngữ hàng ngày).
Từ đồng nghĩa
  • Donner naissance à: sinh ra, mang lại sự sống cho.
  • Mettre au monde: sinh ra, đưa ra thế giới.
  • Créer: sáng tạo, tạo ra (thường dùng cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Enfanter des montagnes (nghĩa bóng, ít dùng): "đẻ ra núi", chỉ việc làm to chuyện, phóng đại một vấn đề nhỏ thành rất lớn.
    • Il enfante des montagnes à partir d'un simple désaccord. (Anh ta làm to chuyện từ một bất đồng đơn giản.)
enfanter

Une femme enceinte est sur le point d'enfanter dans une chambre d'hôpital.

ngoại động từ
  1. sinh đẻ, ở cữ
    • Enfanter un fils
      sinh một đứa con trai
  2. (văn học) sản ra, sáng tác
    • Enfanter un poème
      sáng tác một bài thơ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enfanter"