engin

danh từ giống đực
  1. dụng cụ
    • Engin de guerre
      dụng cụ chiến tranh
    • Engin nucléaire
      tên lửa hạt nhân
    • Engin de défense
      thiết bị phòng thủ, vũ khí phòng thủ
    • Engin offensif
      thiết bị tấn công, vũ khí tấn công
    • Engin de chasse
      đồ đi săn
    • Engin à courte portéemoyenne portée/à grande portée
      tên lửa tầm ngắn/tầm trung/tầm xa
    • engin air-air
      tên lửa không đối không
    • engin air-sol
      tên lửa không đối đất
    • engin sol-sol
      tên lửa đất đối đất
    • engin spécial
      tên lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "engin"

Từ có nhắc đến "engin"

engin
Un soldat utilise un engin de défense pour protéger la base.