angine

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm họng
    • Angine de poitrine
      chứng nhói tim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "angine"

Từ có nhắc đến "angine"

angine
Une femme boit une tisane pour soulager son angine.