ingénu

tính từ
  1. (văn học) ngây thơ, chất phác
    • Air ingénu
      vẻ ngây thơ
    • Jeune fille ingénue
      cô gái ngây thơ
  2. (sử học) tự do
danh từ giống cái
  1. (sân khấu) vai nữ ngây thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ingénu"

ingénu
Une jeune fille ingénue cueille des fleurs dans un jardin.