engrossing

/in'grousiɳ/
tính từ
  1. choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

engrossing
The novel was so engrossing that she read it in one sitting.