engrossment

/in'grousmənt/
danh từ
  1. sự làm mải; sự thu hút (sự chú ý)
  2. sự chiếm, sự choán hết (thì giờ)
  3. sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
  4. sự chép (một tài liệu) bằng chữ to
  5. (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
  6. (pháp ) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

engrossment
He shows complete engrossment in his book.