enrouiller

ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) làm gì, làm han gỉ
    • L'air humide enrouille le fer
      không khí ẩm làm gỉ sắt
    • L'oisiveté enrouille l'esprit
      sự nhàn rỗi làm han gỉ tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống