enseignement

Học thuật
Thân thiện
enseignement

L'enseignant donne un enseignement de français à ses élèves.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giảng dạy, sự dạy học: Chỉ hành động truyền đạt kiến thức, kỹ năng từ người dạy đến người học.
    • Ngành giáo dục, nghề dạy học: Chỉ hệ thống, lĩnh vực hoặc nghề nghiệp liên quan đến việc giáo dục đào tạo.
    • Bài học, lời dạy: Chỉ kiến thức, kinh nghiệm hoặc nguyên tắc có thể rút ra được từ một sự việc, mang ý nghĩa giáo huấn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'enseignement des mathématiques est essentiel. (Việc giảng dạy toán họcthiết yếu.)
    • Il travaille dans l'enseignement depuis vingt ans. (Ông ấy làm việc trong ngành giáo dục đã hai mươi năm.)
    • Cette expérience fut un enseignement dur mais nécessaire. (Trải nghiệm đómột bài học khó khăn nhưng cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enseignement à distance": giáo dục từ xa, đào tạo từ xa.

    • L'enseignement à distance s'est beaucoup développé. (Giáo dục từ xa đã phát triển rất nhiều.)
  • "Tirer un enseignement de quelque chose": rút ra một bài học từ điều đó.

    • Il faut tirer un enseignement de nos erreurs. (Phải rút ra bài học từ những sai lầm của chúng ta.)
Biến thể từ liên quan
  • Enseigner (động từ): dạy, giảng dạy.

    • Elle enseigne la physique. ( ấy dạy môn vật lý.)
  • Enseignant, enseignante (danh từ): giáo viên, giảng viên.

    • Les enseignants sont respectés. (Các giáo viên được kính trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Instruction (n): sự chỉ dạy, sự giáo dục.
  • Éducation (n): nền giáo dục, sự giáo dục (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả gia đình xã hội).
  • Leçon (n): bài học (cụ thể hơn).
Cụm từ liên quan
  • Méthode d'enseignement: phương pháp giảng dạy.

    • Cette méthode d'enseignement est très innovante. (Phương pháp giảng dạy này rất đổi mới.)
  • Système d'enseignement: hệ thống giáo dục.

    • Le système d'enseignement français. (Hệ thống giáo dục Pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'école de quelqu'un/quelque chose: học hỏi từ ai/điều (theo nghĩa rộng, tiếp thu kinh nghiệm).
    • Il a été à l'école de la vie. (Anh ấy đã học từ trường đời.)
enseignement

L'enseignant donne un enseignement de français à ses élèves.

danh từ giống đực
  1. sự giảng dạy
    • L'enseignement du français
      sự giảng dạy tiếng Pháp
  2. ngành giáo dục; nghề dạy học
    • Enseignement supérieur
      ngành giáo dục cao đẳng
    • Être dans l'enseignement
      trong ngành giáo dục
  3. bài học
    • En tirer de précieux enseignements
      rút ra từ đó những bài học quý báu