entacher

ngoại động từ
  1. bôi xấu, làm hoen ố
    • Faute qui entache l'honneur
      lỗi lầm làm hoen ố danh dự
    • entaché d'erreur
      sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống