blanchir

Học thuật
Thân thiện
blanchir

Le boulanger utilise de la farine pour blanchir sa pâte à pain.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho trắng; tẩy trắng: Hành động khiến một vật màu trắng hơn hoặc loại bỏ vết bẩn để trở nên trắng.
    • Làm bạc (tóc): Khiến tóc chuyển sang màu trắng, thường do tuổi tác.
    • Quét vôi trắng, sơn trắng: Phủ một lớp màu trắng lên bề mặt, như tường.
    • Giặt (quần áo): Hành động làm sạch, đặc biệt nhấn mạnh việc giặt cho trắng.
    • Trụng (qua nước sôi): Nhúng thực phẩm (như rau củ) vào nước sôi trong thời gian ngắn.
    • Bào chữa, minh oan, làm cho trắng án: Chứng minh ai đó vô tội trước tòa án.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên trắng, tái đi: Chuyển sang màu trắng hoặc nhợt nhạt, thường do cảm xúc mạnh.
    • Bạc đi (tóc): Tóc tự nhiên chuyển sang màu trắng.
    • Rạng đông, hừng sáng: Bầu trời bắt đầu sáng lên khi bình minh đến.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Ce produit permet de blanchir le tissu. (Sản phẩm này có thể tẩy trắng vải.)
    • L'inquiétude a blanchi ses cheveux. (Nỗi lo lắng đã làm bạc tóc anh ta.)
    • Il faut blanchir les murs de la cuisine. (Phải quét vôi trắng tường nhà bếp.)
    • Elle blanchit le linge à l'eau chaude. ( ấy giặt quần áo bằng nước nóng.)
    • Avant de les congeler, blanchissez les haricots verts. (Trước khi đông lạnh, hãy trụng đậu que qua nước sôi.)
    • Le témoignage a blanchi l'accusé. (Lời khai đã minh oan cho bị cáo.)
  • Nội động từ:

    • Il blanchit de peur en les voyant. (Anh ấy tái mặt sợ khi nhìn thấy họ.)
    • Ses tempes commencent à blanchir. (Tóc mai của ông ấy bắt đầu bạc đi.)
    • Le ciel blanchit à l'horizon. (Bầu trời hừng sángphía chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Blanchir sous le harnais: (Nghĩa bóng) nhiều kinh nghiệm lâu năm trong một nghề nghiệp hoặc lĩnh vực.
    • C'est un journaliste qui a blanchi sous le harnais. (Đómột nhà báo dày dạn kinh nghiệm.)
  • Ne faire que blanchir: (Từ ) Làm việcmột cách vô ích, không đem lại kết quả.
    • Tous ses efforts n'ont fait que blanchir. (Mọi nỗ lực của anh ta chỉvô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Blanchiment (danh từ): Hành động làm trắng, tẩy trắng; sự minh oan.
    • Le blanchiment d'argent est un crime. (Rửa tiềnmột tội phạm.)
  • Blanchissage (danh từ): Sự giặt là, tiệm giặt là.
    • Je porte mes costumes au blanchissage. (Tôi mang bộ com của mình đến tiệm giặt là.)
  • Blanchissant, blanchissante (tính từ): tác dụng làm trắng.
    • Une crème blanchissante pour la peau. (Một loại kem làm trắng da.)
Từ đồng nghĩa
  • Décolorer (ngoại động từ): Làm phai màu, tẩy trắng (thường dùng cho vải).
  • Éclaircir (ngoại động từ): Làm sáng màu, làm nhạt màu.
  • Laver (ngoại động từ): Giặt, rửa (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh việc làm trắng).
  • Disculper (ngoại động từ): Gỡ tội, minh oan.
Thành ngữ liên quan
  • Blanchir comme un linge: Tái mét mặt ( sợ hãi, sốc).
    • À cette nouvelle, il a blanchi comme un linge. (Nghe tin đó, anh ta tái mét mặt.)
blanchir

Le boulanger utilise de la farine pour blanchir sa pâte à pain.

ngoại động từ
  1. làm cho trắng; tẩy trắng
    • Le soufre blanchit la laine
      lưu huỳnh tẩy trắng len
  2. làm bạc
    • L'âge blanchit les cheveux
      tuổi già làm bạc tóc
  3. quét trắng, bôi trắng
    • Blanchir un mur
      quét vôi trắng vào tường
  4. giặt
    • Blanchir le linge
      giặt quần áo
  5. trụng nước sôi
    • Blanchir des choux
      trụng bắp cải vào nước sôi
  6. cãi cho (bào chữa cho) trắng án
    • L'avocat a blanchi son client
      luật sư đã cãi cho khách hàng trắng án
  7. (lâm nghiệp) chém đánh dấu (cây để chặt hoặc giữ lại)
nội động từ
  1. hóa trắng, trắng ra
    • Blanchir de colère
      giận tái mặt đi
  2. bạc tóc
    • Homme qui a blanchi
      người đã bạc tóc
    • blanchir sous le harnais
      già đời trong nghề
    • l'aube blanchit
      trời rạng động
    • ne faire que blanchir
      (từ , nghĩa ) nhọc lòng vô ích

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "blanchir"