enteric

/en'terik/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) ruột
danh từ
  1. (y học) bệnh thương hàn ((cũng) enteric fever)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

enteric
A doctor examines a diagram of the enteric system.