entomb

/in'tu:m/
ngoại động từ
  1. đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. mộ của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entomb"

Từ có nhắc đến "entomb"

entomb
A worker carefully entombs a time capsule in the park.