entonnoir

danh từ giống đực
  1. cái phễu
  2. hố mìn, hố bom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "entonnoir"

entonnoir
Un homme utilise un entonnoir pour verser de l'huile dans une bouteille.