entrecoupé

tính từ
  1. ngắt quãng, cách quãng
    • Récit entrecoupé de silences
      chuyện kể cách quãng bằng những lúc im lặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "entrecoupé"

entrecoupé
Le récit est entrecoupé de silences.