poison

/'pɔizn/
danh từ
  1. chất độc, thuốc độc
    • slow poison
      chất dùng nhiều hại
  2. (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc

Idioms

  • to hate each other like poison
    ghét nhau như đào đất đổ đi
  • what's your poison?
    (thông tục) anh uống cái nào?
ngoại động từ
  1. bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc
  2. làm hư bằng chất độc hại
  3. (nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

poison
A child keeps all household poisons locked safely in a high cabinet.