epitome

/i'pitəmi/
danh từ
  1. bản tóm tắt, bản lại, bản toát yếu
  2. hình ảnh thu nhỏ
    • the world's epitome
      hình ảnh thu nhỏ của thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

epitome
He is the epitome of a dedicated teacher.