equanimity

/'i:kwə'nimiti/
danh từ
  1. tính bình thản, tính trần tĩnh
  2. sự thư thái, sự thanh thản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

equanimity
He faced the unexpected news with remarkable equanimity.