espar

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) thanh gỗ dài (để khi cán thì làm cột buồm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "espar"

espar
Le marin ajuste l'espar sur le voilier.